Nhảy tới nội dung

Table.ColumnNames

Trả về các tên cột ở dạng danh sách.

Syntax

Table.ColumnNames(
table as table
) as list

Remarks

Trả về các tên cột trong bảng table ở dạng danh sách văn bản.

Examples

Example #1

Tìm các tên cột của bảng.

Table.ColumnNames(
Table.FromRecords({
[CustomerID = 1, Name = "Bob", Phone = "123-4567"],
[CustomerID = 2, Name = "Jim", Phone = "987-6543"],
[CustomerID = 3, Name = "Paul", Phone = "543-7890"],
[CustomerID = 4, Name = "Ringo", Phone = "232-1550"]
})
)

Result:

{"CustomerID", "Name", "Phone"}

Category

Table.Column operations