Chuyển tới nội dung chính

DateTimeZone.ZoneMinutes

Nhận phút theo múi giờ của giá trị.

Syntax

DateTimeZone.ZoneMinutes(
dateTimeZone as datetimezone
) as number

Remarks

Trả về thành phần phút theo múi giờ của giá trị “datetimezone”.

  • dateTimeZone: Giá trị datetimezone mà từ đó trích xuất được thành phần phút theo múi giờ. Nếu dateTimeZonenull, hàm sẽ trả về null.

Examples

Example #1

Nhận thành phần phút theo múi giờ của giá trị “datetimezone” được chỉ định.

DateTimeZone.ZoneMinutes(#datetimezone(2024, 4, 28, 13, 24, 22, 7, 30))

Result:

30

Category

DateTimeZone