Chuyển tới nội dung chính

List.Dates

Tạo danh sách giá trị ngày chứa một giá trị ban đầu, tổng cộng và giá thị thời lượng tăng dần.

Syntax

List.Dates(
start as date,
count as number,
step as duration
) as list

Remarks

Trả về một danh sách giá trị date có kích cỡ là count, bắt đầu tại start. Số gia cho sẵn, step, là giá trị duration được thêm vào mọi giá trị.

Examples

Example #1

Tạo danh sách gồm 5 giá trị bắt đầu từ Đêm giao thừa (#date(2011, 12, 31)) tăng với số gia là 1 ngày (#duration(1, 0, 0, 0)).

List.Dates(#date(2011, 12, 31), 5, #duration(1, 0, 0, 0))

Result:

{
#date(2011, 12, 31),
#date(2012, 1, 1),
#date(2012, 1, 2),
#date(2012, 1, 3),
#date(2012, 1, 4)
}

Category

List.Generators